đèn đất

đèn đất

Ông nội tôi kể ngày xưa đi học phải soi sáng bằng chiếc đèn đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đèn thắp sáng bằng khí axetylen sinh ra từ phản ứng giữa đất đèn (canxi cacbua) nước: Đèn đất một dụng cụ chiếu sáng phổ biến trước khi điện lưới. hoạt động bằng cách cho nước nhỏ giọt vào một khoang chứa đất đèn, tạo ra khí axetylen. Khí này được đốt cháyđầu vòi để tạo ra ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi kể ngày xưa đi học phải soi sáng bằng chiếc đèn đất. (Ông nội tôi kể ngày xưa đi học phải soi sáng bằng chiếc đèn đất.)
    • Ánh sáng từ ngọn đèn đất chập chờn trong căn nhà tranh. (Ánh sáng từ ngọn đèn đất chập chờn trong căn nhà tranh.)
    • Trong bảo tàng trưng bày một chiếc đèn đất cổ. (Trong bảo tàng trưng bày một chiếc đèn đất cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời đèn đất": Cụm từ dùng để von chỉ thời kỳ lạc hậu, chưa điện, hoặc thời xa xưa.
    • Nghe ông kể chuyện thời đèn đất, chúng tôi thấy cuộc sống bây giờ thật tiện nghi. (Nghe ông kể chuyện thời đèn đất, chúng tôi thấy cuộc sống bây giờ thật tiện nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn măng-sông (đèn Măng-sông): Một loại đèn dầu hỏa chóa bằng vải măng-sông, cũng phương tiện thắp sáng phổ biến cùng thời.
  • Đèn dầu: Tên gọi chung cho các loại đèn thắp bằng dầu hỏa, dầu lạc.
  • Đất đèn: Danh từ chỉ nhiên liệu (canxi cacbua) dùng để tạo khí cho đèn đất.
Từ đồng nghĩa
  • Đèn axetylen: Tên gọi khác dựa trên nguyên lý hoạt động.
  • Đèn cacbua: Tên gọi khác dựa trên nhiên liệu sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tối như đèn đất": Thành ngữ chơi chữ, vừa chỉ sự tối tăm thực sự ( ánh sáng đèn đất yếu), vừa ám chỉ sự thiếu hiểu biết, mờ.
    • Căn phòng không cửa sổ, tối như đèn đất. (Căn phòng không cửa sổ, tối như đèn đất.)
    • Về vấn đề công nghệ này, tôi mù tịt, tối như đèn đất. (Về vấn đề công nghệ này, tôi mù tịt, tối như đèn đất.)